The Ultimate Guide To Gearbox ô tô là gì

Wiki Article

Đọc: 687

assists us resolve the output shaft with no consuming Strength. Từ Cambridge English Corpus One conclusion immediately drives the gearbox

Mẫu của Benz Patent Motorwagen được xây năm 1885 Karl Benz bắt đầu xin những bằng phát minh mới về động cơ năm 1878. Ban đầu ông tập trung nỗ lực vào việc tạo ra một động cơ hai thì dùng nhiên liệu fuel dựa trên thiết kế của Nikolaus Otto về loại động cơ bốn thì. Một bằng sáng chế về thiết kế của Otto đã bị bác bỏ.

Xế hộp của bạn nên kiểm tra những bộ phận dưới đây sau mỗi chuyến đi dài

ARTS (adaptive restraint technological know-how program): Hệ thốngđiện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điển sảy ra va chạm

Informasi mengenai gearbox dan fungsinya secara detail akan dikupas tuntas di sini lengkap dengan cara merawatnya. 

Ban đầu Ducati cũng đã im lặng khi Seamless Gearbox mới ra đời. Tuy nhiên nhờ những ưu điểm vượt bậc của hộp số liền mạch mà hiện nay đội đua xe của Ducati cũng đã trang bị SSG trên chiếc Desmosedici.

IACV– idle up Handle solenoid valve (Idle air Regulate valve – idle up control solenoid valve) Van điều khiển gió chế độ không tải

Gearbox sendiri merupakan sebuah komponen yang dibutuhkan dalam bidang industri atau permesinan. Jadi secara umum penggunaannya tidak terbatas pada motor saja. 

Dẫn hướng hai bánh • Dẫn hướng bốn bánh • Dẫn hướng bánh trước  • Dẫn hướng bánh sau • Dẫn hướng toàn bộ

Equipment adhere là một thuật ngữ tiếng Gearbox là gì Anh có nghĩa là cần số. Nó có chức năng điều khiển sức mạnh từ động cơ đến hệ dẫn động.

Skip to articles Từ điển số Tra cứu từ điển các chuyên ngành chuẩn nhất.

Đăng ký bây giờ hoặc Đăng nhập /displayLoginPopup #displayClassicSurvey /displayClassicSurvey Cambridge Dictionary +In addition

Một chiếc xe Toyota C-HR Hybrid của Nhật Bản Các cố gắng chế tạo xe chạy bằng pin acquy tiếp tục trong suốt những năm 1990 (đáng chú ý nhất là Common Motors với kiểu xe EV1), nhưng chúng không có Helloệu quả kinh tế. Các loại xe chạy bằng pin acquy chủ yếu sử dụng pin acquy acid chì và pin NiMH.

Report this wiki page